Xe SUV Ford Everest 2019

0₫ Tiết kiệm:
Phiên bản:
  • Số chỗ: 07 chỗ
  • Nhiên liệu: Diesel
  • Kiểu dáng: SUV
  • Xuất xứ: nhập Thái
Đánh giá chi tiết

Ford EverestChiếc SUV đa dụng đầy rẫy công nghệ của Ford

Khi bạn đồng hành cùng Ford Everest, mỗi ngày trôi qua không còn quá nhàm chán nữa. Với những công nghệ tiên tiến và khả năng vận hành ấn tượng, Everest đánh dấu từng khoảnh khắc của bạn bằng những trải nghiệm tuyệt vời

Động cơ mạnh mẽ của Ford Everest

Động cơ Diesel 2.0L Bi-Turbo tiên tiến được tích hợp với mức giá xe Ford Everest hợp lý cho công suất 213 ps và mô men xoắn cực đại 500 Nm mà vẫn rất tiết kiệm nhiên liệu.

Điều khiển thông minh với Ford Everest

Thực hiện cuộc gọi rảnh tay dễ dàng, tìm điểm đỗ chính xác, giúp bạn đưa xe vào chỗ đỗ đầy tự tin. Dù bạn có muốn làm gì thì công nghệ thông minh của Everest luôn sãn sàng hỗ trợ bạn.

Thiết kế để chinh phục của Ford Everest

Everest được thiết kế vượt qua địa hình khắc nghiệt và đầy thử thách, Everest luôn sẵn sàng cho mọi hành trìnhtrình. Hãy khám phá những gì tuyệt vời đang chờ bạn trong hành trình cùng Everest.

Tiện ích thông minh của Ford Everest

Nội thất sang trọng, tinh tế trong từng chi tiết. Từ tay nắm cần số, hệ thống chống ồn chủ động hay cửa sổ trời toàn cảnh panoramama đều được thiết kế đỉnh cao, mang lại cảm giác thoải mái bất tận trên mọi hành trình cùng Everest.

Ngoại thất

Đầu xe Ford Everest

Cản trước của xe đi kèm khung mới cho hốc gió dưới và hốc đèn sương mù. Thiết kế khung này đem đến vẻ cao cấp hơn cho xe. Giá xe Ford Everest được trang bị vỏ gương ngoại thất mạ crom tái thiết kế và bộ vành kim 6 chấu kép. 

Phần nắp capo cao ráo đem lại hình ảnh hầm hố hơn ở phía đầu xe, cùng với đó là cụm lưới tản nhiệt lớn được mạ chrome bóng bẩy, tấm ốp bảo vệ cản trước được phủ lớp sơn bạc bao “trùm” cả cụm đèn sương mù giúp xe tăng thêm sự cứng cáp. Theo các chuyên gia đánh giá Ford Everest cho rằng phần đầu xe mang lại cảm giác giống như các dòng xe bán tải Ranger, nhưng được điều chỉnh lại để tạo sự thanh thoái và sang trọng hơn đối với một chiếc xe du lịch gầm cao.

Ở 2 phiên bản Ford Everest Titanium và Titanium + được cung cấp đèn pha HID tự động kếp hợp đèn chiếu sáng ban ngày LED cùng với đó là tính năng rửa đèn hiện đại, đặc biệt ở phiên bản Titanium + được gắn thêm đèn pha tự động.

Còn ở phiên bản nhỏ hơn Trend chỉ cung cấp đèn pha Halogen kiểu Projector thông dụng. Tất cả phiên bản đều được cung cấp thêm hệ thống đèn sương mù và gạt nước mưa tự động

Thân xe Ford Everest

Ford Everest có thiết kế hình dáng xe có nhiều điểm tương đồng khi so sánh với Ford Ranger Raptor, cả 2 đều đem đến sự khỏe khoắn và đậm chất thể thao. Tổng thể kích thước của Ford Everest trông cao lớn hơn với dòng xe Ford Everest trước đây, thông số chi tiết dài x rộng x cao tương ứng 4.892 x 1.860 x 1.837 (mm). Ở phiên bản giá xe Ford Everest 2019 không cung cấp thêm bánh dự phòng ở phía sau như những dòng xe khác.

Quan sát từ hông xe, ta có thể thấy được Everest có dáng vẻ to cao vững chải đặc trưng của một chiếc SUV, nhưng lại phản phất đâu đó nét lịch lãm của một chiếc xe đô thị.

Everest có kích thước lớn nhất phân khúc làm xe có cảm gíac sừng sững khi đặt cạnh những chiếc xe đối thủ.

Xe được trang bị gương chiếu hậu gập điện, chỉnh điện, tích hợp báo rẽ và cảnh báo điểm mù.

Phiên bản Titanium được trang bị thêm khóa thông minh điều khiển từ xa. Chủ xe có thể giữ khóa trong túi mà vẫn có thể mở cửa xe và khóa cửa xe qua hệ thống cảm biến trên tay nắm cửa trước sau.

Hông xe có những đường gân dập nổi kết hợp bệ bước chính hãng theo xe, tạo cảm giác mạnh mẽ hào nhoáng.

Riêng bản Titanium được trang bị mâm đúc hợp kim kích thước 20 inchinch, lazang đẹp hơnhơn, tinh tế hơn các phiên bản trước đâyđây, bốn bánh xe đều được trang bị phanh đĩa.

Đuôi xe Ford Everest

Phía sau đuôi xe là cụm đèn hậu dạng LED kết nối với thanh nẹp chrome to bản, cản sau thiết kế mạnh mẽ tạo cảm giác hòa hợp với cản trước và ôm trọn lấy 2 mảng đèn phản quang. Phần đuôi xe cũng được Ford nhấn nhá dạng đuôi lướt gó giúp tăng khí động học và đem lại vẻ thể thao cho chiếc SUV này.

Cốp xe phía sau rất rộng và có thể được mở với bốn cách khác nhau: bấm nút trên vị trí người lái, bấm mở từ remote xe, giữ remote trong người và tiến lại gần mở tay, cách cuối cùng là đá cốp khi đang giữ remote trong người cực kỳ tiện dụng.

Khi mở cốp sau ra, nếu bạn gập hết hàng ghế thứ hai và thứ ba lại, sẽ tạo ra một khoảng không gian rộng lớn tương đương một cái giường, và nhiều gia đình hay trải nệm cho con nằm và chơi ngay trong xe.

Xe SUV Ford Everest 2019
Xe SUV Ford Everest 2019
gia-xe-ford-everest
Xe SUV Ford Everest 2019
gia-xe-ford-everest
Xe SUV Ford Everest 2019
gia-xe-ford-everest
Xe SUV Ford Everest 2019
gia-xe-ford-everest
Xe SUV Ford Everest 2019
gia-xe-ford-everest

Nội thất

Khoang lái Ford Everest

Giá xe Ford Everest đi kèm xe với một khoang lái hiện đại và rộng rãi, bài trí rất nhiều tiện nghi theo lối đơn giản nhưng hấp dẫn, nhấn mạnh nhiều hơn đến tính tiện lợi dành cho người dùng. Ngoài ra, các chi tiết cùng vật liệu nội thất được trau truốt kỹ hơn, xứng đáng với giá trị mà khách hàng đã bỏ ra cho Ford Everest.

Nội thất có các chi tiết ốp trang trí màu tối mới và bề mặt mềm tay ở mọi đỉểm tiếp xúcxúc, màu chỉ khâu màu tương phản kết hợp với những điểm nhấn mạ crom sáng bóng.

Toàn bộ các phiên bản Ford Everest đều được trang bị hệ thống thông tin giải trí SYNC 3 đi kèm màn hình cảm ứng 8 inch tương thích với Apple Carplay và Androi Auto tiêu chuẩn để kết nối với điện thoại thông minm, ra lệnh bằng giọng nói. Ngoài ra SYNC 3 còn tích hợp cả định vị vệ tinh Navigation, kết nối Bluetooth đầy đủ

Vô lăng của Everest là kiểu 4 chấu, bọc da, tích hợp một loạt các phím điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và điều khiển hành trình. Duy nhất phiên bản Titanium được trang bị thêm hệ thống điều khiển hành trình tự động Adaptive Cruise Control, Speed Limit thao tác đơn giản với phím bấm chức năng giúp người lái vô cùng thoải mái trên đường dài.

Màn hình Digital thể hiện sắc nét các chữ số và thông tin người lái cần biết như: tốc độ tua máy, áp suất lốp, cảnh báo va chạmchạm, cảnh báo hệ thống lỗi, tiêu hao nhiên liệu, quảng đường, ... 

Bảng tablo ở hai phiên bản Ford Everest đều được bọc da cao cấp trong khi phiên bản Everest số sàn chỉ sử dụng chất nhựa ốp đơn giản. Everest được thiết kế theo hình dạng chữ T gãy gọn cũng giống như dòng xe bán tải Ranger, màn hình cảm ứng đa chức năng 8-inch được bài trí đối xứng với các hốc gió vuông vức viền mạ chrome sáng bóng.

Khởi động bằng nút bấm thông minh sẽ được trang bị lên tất cả những phiên bản Ford Everest tại Việt Nam

Ghế ngồi trên Ford Everest

Bảy vị trí ghế ngồi bọc da cao cấp với bản Trend và Titanium (Ambient ghế nỉ). Ghế lái và ghế hành khách kế bên được trang bị chỉnh điện 8 hướnghướng. Ghế được thiết kế cao, rộng rãi, thoải mái, tầm quan sát rộng, chi tiết được thiết kế tỉ mỉ tạo sự sang trọng cho xe

Hàng ghế thứ hai linh hoạt có thể trượt điều chỉnh tiến hoặc lùi để phù hợp không gian ngồi mong muốn cho người ngồi sau, có thể ngã lưng và gập lại khi cần thiết.

Hàng ghế thứ ba được thiết kế rộng rãi hơn so với các xe khác trong cùng phân khúc, để chân thoải mái cho người lớn và trần xe không đụng đầu, kết hợp tựa đầu có thể điều chỉnh cao thấp giúp những chuyến đi dài dễ chịu hơn với hành khách hàng ghế thứ ba. Hàng ghế thứ ba còn có thể gập điện (với Titanium) để tạo ra không gian rộng rãi hơn cho cốp xe. 

Hệ thống điều hòa Ford Everest

Bản giá xe Ford Everest cao cấp nhất trang bị hệ thống điều hòa vô cùng hiện đạiđại với 3 vùng khí hậu độc lập, 2 phía trước và 1 phía sau. Hệ thống này hoạt động với rất nhiều cửa gió cho riêng từng ghế ngồi, kết hợp chức năng sấy ghế giúp Everest trở thành con SUV cực kỳ hiện đại và tiện nghi.

Cửa sổ trời điều khiển tự động trên Ford Everest

Cửa sổ trời toàn cảnh panorama được trang bị trên phiên bản Titanium 4WD cao cấp có 2 chế độ mở cửa một chạm giúp xe đẹp hơn, thời trang và đẳng cấp hơn.

Động cơ Ford Everest

Đáng chủ ý nhất của Everest là động cơ, Ford đã cho vào Everest động cơ Diesel 4 xi lanh, tăng áp kép dung tích 2.0 lít mới. Động cơ này cho ra công suất tối đa 213 mã lực cùng mô men xoắn cực đại 500 Nm tại vòng tua 1.750 vòng/phút. Động cơ này kết hợp với hộp số 10 cấp mới, cho một cơ chế vận hành êm ái, tiết kiệm. Giá xe Ford Everest là mẫu SUV cỡ trung duy nhất trong phân khúc có hộp số nhiều cấp như vậy.

Động cơ này cho mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình vào khoảng 6,9 lít/ 100km. Sức kéo của xe còn tăng lên từ 3 tấn lên hơn 3,1 tấn, sức kéo này còn lớn hơn sức kéo gần 2,3 tấn của Ford Explorer.

Trang bị an toàn trên Ford Everest

- Hệ thống phanh khẩn cấp: khi đang lưu thông trên đường, nếu chẳng may có phương tiện nào cắt ngang đột ngột mà bạn chưa quan sát kịp hay có người đi bộ đột ngột lao ra, hệ thống cảm biến trên Everest sẽ phát hiện ra và tự phanh xe để đảm bảo an toàn.

- Hệ thống đỗ xe chủ động: dù là chiếc SUV to xác nhưng việc đỗ xe song song lại dễ dàng hơn bao giờ hếthết, chỉ cần nhấn một nút bấm, hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động sẽ không chỉ giúp bạn tìm điểm đỗ xe có kích thước phù hợp mà còn lái chiếc xe vào điểm đỗ đó, bạn chỉ việc giữ ga và buông vô lăng, sau đó xe sẽ tự đánh lái và đỗ một cách hoàn hảo. Suốt quá trình này, bạn sẽ làm chủ cần số, ga và phanh.

- Hệ thống cảnh báo điểm mù và phương tiện cắt ngang: khi bạn chuyển làn, hệ thống cảnh báo điểm mù trên gương chiếu hậu sẽ cho bạn biết có phương tiện nào đang ở trong khu vực điểm mù của xe không, hệ thống còn có thể cảnh báo có xe cắt ngang từ bất cứ hướng nào tới trong khi bạn đang lùi xe ra khỏi điểm đỗ hoặc lùi ra đường.

- Hệ thống cảnh báo và duy trì làn đường: khi chạy xe trên đường có vạch phân cách, nếu bạn chuyển làn mà chưa bật xi nhan, hệ thống sẽ rung vô lăng cảnh báo, nếu bạn tiếp tục đi lệch làn, hệ thống lái sẽ can thiệp đánh vô lăng lại để giữ bạn ở làn đường của mình.

- Hệ thống kiểm soát tốc độ tự động và cảnh báo va chạm phía trước. Bạn sẽ không phải bật tắt chức năng kiểm soát hành trình mỗi khi muốn thay đổi tốc để phù hợp với mật độ lưu thông trên đường. Adaptive Cruise Control sẽ giúp bạn tự điều chỉnh để thích nghi, tự động giảm tốc độ khi đường đông và quay về tốc độ mặc định khi đường thoáng trở lại. Nếu phát hiện nguy cơ va chạm phía trước, hệ thống sẽ lập tức phát tín hiệu cảnh báo bằng đèn nhấp nháy trên kính chắn gió, đồng thời tự điều chỉnh lực phanh để đảm bảo hiệu quả phanh tối ưu nhất.

- Camera lùi: khi lùi xe, bạn có thể xem mọi thứ phía sau rõ ràng qua màn hình trung tâm kèm theo âm thanh của cảm biến, giúp bạn lùi xe vào điểm đỗ dễ hơn.

Công nghệ kiểm soát đường địa hình thông minh

Với bốn chế độ lái: On-road, đường tuyết cỏ sỏi, đường cát, đường đá lớn. Everest cho người lái chọn chế độ lái phù hợp với nhiều đường địa hình khác nhau, tự tin đi bất kỳ đâu.

- Chế đô đường bằng (normal): chức năng này sử dụng hàng ngày trên đường bằng, tuyến phố, mặt đường cứng. Chức năng này sẽ tự động truyền lực kéo tới bánh trước khi cần thiết dựa trên tín hiệu từ vô lăng, vị trí ga để hạn chế bánh xe bị trượt ở mức nhỏ nhất.

- Chế độ đường tuyết, cỏ, sỏi: với điều kiện đường trơn trượt, lực kéo được truyền ra bánh sau nhiều hơn, kết hợp chức năng ESP giúp người lái kiểm soát và điều khiển xe theo đúng hướng đánh lái.

- Chế độ đi đường cát: chức năng này giúp tạo đà và duy trì đà quán tính giúp xe không bị sa lầy dưới cát.

- Chế độ đi đường đá: chức năng này giúp cung cấp lực kéo tối đa đến các bánh xe cần lực kéo lớn giúp vận hành hiệu quả trên đường đá gập ghềnh.

Xe SUV Ford Everest 2019
Xe SUV Ford Everest 2019
gia-xe-ford-everest
Xe SUV Ford Everest 2019
gia-xe-ford-everest
Xe SUV Ford Everest 2019
gia-xe-ford-everest
Xe SUV Ford Everest 2019
gia-xe-ford-everest

Thông số kỹ thuật

  Ford Everest Ambiente 2.0L MT 4x2 Ford Everest Ambiente 2.0L AT 4x2 Ford Everest Trend 2.0L AT 4X2 Ford Everest Titanium 2.0L AT 4X2 Ford Everest Titanium 2.0L AT 4WD
Động cơ & tính năng vận hành / Power and Performance          
Động cơ / Engine Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Loại / Type Trục cam kép, có làm mát khí nạp / DOHC, with Intercooler Trục cam kép, có làm mát khí nạp / DOHC, with Intercooler Trục cam kép, có làm mát khí nạp / DOHC, with Intercooler Trục cam kép, có làm mát khí nạp / DOHC, with Intercooler Trục cam kép, có làm mát khí nạp / DOHC, with Intercooler
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 1996 1996 1996 1996 1996
Công suất cực đại / Max power (kw/rpm) 180 (132,4 KW) / 3500 180 (132,4 KW) / 3500 180 (132,4 KW) / 3500 180 (132,4 KW) / 3500 213 (156,7 KW) /3750
Mô men xoắn cực đại / Max torque (Nm/rpm) 420 / 1750-2500 420 / 1750-2500 420 / 1750-2500 420 / 1750-2500 500 / 1750-2000
Hệ thống dẫn động / Divertrain Dẫn động cầu sau / RWD Dẫn động cầu sau / RWD Dẫn động cầu sau / RWD Dẫn động cầu sau / RWD Dẫn động 2 cầu toàn thời gian thông minh / 4WD
Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Managemen System Không / Without Không / Without Không / Without Không / Without Có / With
Khóa vi sai cầu sau / Rear E-Locking Differential Không / Without Không / Without Không / Without Không / Without Có / With
Hộp số / Transmission Số tay 6 cấp / 6 Speed MT Hộp số tự động 10 cấp / 10 Speed AT Hộp số tự động 10 cấp / 10 Speed AT Hộp số tự động 10 cấp / 10 Speed AT Hộp số tự động 10 cấp / 10 Speed AT
Trợ lực lái / Assisted Steering Trợ lực lái điện / EPAS Trợ lực lái điện / EPAS Trợ lực lái điện / EPAS Trợ lực lái điện / EPAS Trợ lực lái điện / EPAS
Kích thước và trọng lượng / Dimensions and Weight          
Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) 4892 x 1860 x 1837 4892 x 1860 x 1837 4892 x 1860 x 1837 4892 x 1860 x 1837 4892 x 1860 x 1837
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 210 210 210 210 210
Khoảng sáng gầm xe / Min ground clearance (mm) 2850 2850 2850 2850 2850
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 80 80 80 80 80
Hệ thống treo / Suspension          
Trước / Front Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc / Independent with Coil Spring and Anti-Roll Bar Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc / Independent with Coil Spring and Anti-Roll Bar Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc / Independent with Coil Spring and Anti-Roll Bar Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc / Independent with Coil Spring and Anti-Roll Bar Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc / Independent with Coil Spring and Anti-Roll Bar
Sau / Rear Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt's Link Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt's Link Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt's Link Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt's Link Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt's Link
Hệ thống phanh / Brake system          
Phanh trước và sau / Front and Rear Brake Phanh đĩa / Disc Brake Phanh đĩa / Disc Brake Phanh đĩa / Disc Brake Phanh đĩa / Disc Brake Phanh đĩa / Disc Brake
Cỡ lốp / Tyre size 265/65/R17 265/65/R17 265/60/R18 265/50/R20 265/50/R20
Bánh xe / Wheel Vành hợp kim nhôm đúc 17" / Alloy 17" Vành hợp kim nhôm đúc 17" / Alloy 17" Vành hợp kim nhôm đúc 18" / Alloy 18" Vành hợp kim nhôm đúc 20" / Alloy 20" Vành hợp kim nhôm đúc 20" / Alloy 20"
Trang thiết bị an toàn / Safety Features          
Túi khí phía trước / Driver and Passenger Airbags 2 túi khí phía trước / Driver and Passenger Airbags 2 túi khí phía trước / Driver and Passenger Airbags 2 túi khí phía trước / Driver and Passenger Airbags 2 túi khí phía trước / Driver and Passenger Airbags 2 túi khí phía trước / Driver and Passenger Airbags
Túi khí bên / Side Airbags Có / With Có / With Có / With Có / With Có / With
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags Có / With Có / With Có / With Có / With Có / With
Túi khí bảo vệ đầu gốc người lái / Knee Airbags Có / With Có / With Có / With Có / With Có / With
Camera lùi / Rear View Camera Có / With Có / With Có / With Có / With Có / With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking Aid Sensor Cảm biến sau / Rear Parking Sensor Cảm biến sau / Rear Parking Sensor Cảm biến sau / Rear Parking Sensor Cảm biến trước và sau / Front and Rear Sensor Cảm biến trước và sau / Front and Rear Sensor
Hỗ trợ đỗ xe chủ động / Automated Parking Không / Without Không / Without Không / Without Có / With Có / With
Hệ thống Chống bó cứng phanh / ABS Có / With Có / With Có / With Có / With Có / With
Hệ thống Phân phối lực phanh điện tử / EBD Có / With Có / With Có / With Có / With Có / With
Hệ thống Cân bằng điện tử / Electronic Stability Program (ESP) Có / With Có / With Có / With Có / With Có / With
Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill Launch Assist Có / With Có / With
Đăng ký nhận báo giá
popup

Số lượng:

Tổng tiền: