Xe MPV Ford Tourneo 2020

999.000.000₫ 999.000.000₫ Tiết kiệm:
Phiên bản:

Ford Tourneo là chiếc MPV gia đình rộng rãi và sang trọng, xe còn phù hợp dùng làm xe đưa đón cao cấp hay xe công tác cho cáb bộ cấp cao. Giá xe thuộc dạng tốt nhất so với các xe khác trong cùng phân khúc MPV

Đánh giá chi tiết

Ford Tourneo dòng xe MPV rộng rãi, tiện nghi, đẳng cấp

Ford Tourneo là cái tên hoàn toàn mới đối với người dùng Việt Nam, nhưng đã là chiếc xe đa dụng phổ biến tại thị trường Mỹ và châu Âu trong nhiều năm.  

ford-tourneo-1.jpg

Thiết kế tinh xảo, thoải mái tối đa của Ford Tourneo

Khoang hành khách rộng rãi, thiết kế nội thất tinh xảo, tiện nghi mang lại sự thoải mái và thư giãn trên cả hành trình cho cả người lái và hành khách.

thiết kế của ford tourneo

Công suất mạnh mẽ, thân thiện môi trường của Ford Tourneo

Ford Tourneo được trang bị động cơ xăng 2.0L Ecoboost vừa mang lại sức mạnh mong muốn mà vẫn tiết kiệm nhiên liệu, cho bạn một hành trình trọn vẹn.

động cơ ford tourneo

Công nghệ nhân văn và thông minh của Ford Tourneo

Giá xe Ford Tourneo được trang bị công nghệ thông minh với nhiều tiện ích giúp quá trình lái xe trở nên thú vị và dễ dàng hơn bao giờ hết, nâng tầm trải nghiệm lái lên một tầm cao mới.

công nghệ ford tourneo

Thư thái tận hưởng từng phút giây cùng Ford Tourneo

Không phải lo lắng bất cứ điều gì, bạn chỉ việc tập trung lái xe an toàn bởi Ford Tourneo thực sự là người đồng hành đáng tin cậy trên mọi hành trình.

ford-tourneo-10.jpg

Ngoại thất

Thiết kế tổng thể của Ford Tourneo

Ấn tượng đầu tiên về ngoại hình tổng thể của giá xe Ford Tourneo thế hệ mới là vẻ đẹp năng động, cứng cáp đậm chất Mỹ. Với tạo hình là một chiếc minivan trong bộ khung gầm được phát triển từ đàn anh Ford Transit, mẫu MPV có kích thước DxRxC trung bình lần lượt là 4418 x 2137 x 1852 mm, ngắn hơn song lại cao và rộng hơn hẳn Sedona (5115 x 1985 x 1755 mm).

Cũng nhờ vóc dáng cao lớn nổi bật này, Ford Tourneo hứa hẹn sẽ đem lại trải nghiệm khác biệt cho người dùng Việt và góp phần đặt ra thước đo chuẩn mực mới cho dòng xe MPV cỡ trung tại thị trường nước ta.

Thiết kế thân xe Ford Tourneo

Phần hông xe có ít các chi tiết đặc sắc hơn với điểm nhấn là những nếp gấp nhẹ chạy dọc, phần kính tối màu liền khối cho cảm giác sang trọng, tay nắm cửa đồng màu thân xe và kính chiếu hậu có chức năng sưởi gương. Bộ mâm trên bản số sàn tiêu chuẩn là loại 15/16 inch nhỏ nhắn.

Thiết kế đuôi xe Ford Tourneo

Tiến về sau đuôi xe, giá xe Ford Tourneo phiên bản nâng cấp khiến người dùng liên tưởng ngay tới người anh em Transit khi có tổng thể góc cạnh, vuông vắn và to lớn. Các đường nét thiết kế tuy không nhiều nhưng đủ tinh tế và lạ mắt trên cụm đèn hậu nằm dọc kéo dài từ trên xuống, nằm ngay dưới là cản sau tích hợp cụm đèn phản quang giúp cho phương tiện phía sau dễ dàng nhận diện.

Xe MPV Ford Tourneo 2020
Xe MPV Ford Tourneo 2020
gia-xe-ford-tourneo
Xe MPV Ford Tourneo 2020
gia-xe-ford-tourneo
Xe MPV Ford Tourneo 2020
gia-xe-ford-tourneo
Xe MPV Ford Tourneo 2020
gia-xe-ford-tourneo

Nội thất

Khoang nội thất Ford Tourneo

Với mục đích hướng đến đối tượng khách hàng là gia đình hoặc nhóm hành khách, Ford Tourneo sở hữu không gian nội thất thoáng đãng và rộng rãi. Các chi tiết thiết bị được sắp xếp thông minh, đẹp mắt và lịch sự..

Ghế lái có thêm chức năng chỉnh điện 8 hướng, ghế phụ phía trước điều chỉnh 4 hướng và hàng ghế thứ 2 thứ 3 có thể gập phẳng hoàn toàn, cải thiện thể tích khoang chứa đồ khi cần thiết. Chất liệu ghế là vải sợi dày hoặc da hạt mịn cao cấp kết hợp với gam màu sáng/tối hài hòa tạo nên phong cách hiện đại bên trong khoang cabin.

Trang bị tiện nghi Ford Tourneo

Không chỉ đa dạng về tùy chọn chỗ ngồi, trang bị tính năng có trên mẫu MPV Ford Tourneo  cũng rất phong phú và tân tiến, cho thấy nỗ lực tối ưu chất lượng tiện nghi cho khách hàng.

Trước tiên là bảng táp-lô với tạo hình cân bằng và tràn hẳn về phía người lái. Vô-lăng 4 chấu bọc da êm ái, tích hợp nhiều nút bấm điều khiển dễ dàng thao tác. Ngay phía sau là màn hình 3.5 inch cùng đồng hồ đa màu hiển thị đầy đủ các thông tin thiết yếu.

ford-tourneo-25.jpg

Màn hình giải trí trung tâm đặt nổi, tích hợp hệ thống SYNC 3 với khả năng nhận lệnh thông qua giọng nói, kết nối Apple Carplay và Android Auto (bản Titanium), đầu đĩa CD/Bluetooth (bản tiêu chuẩn) và dàn âm thanh 6 loa mang đến những giây phút thư giãn chân thật nhất trên chuyến hành trình dài.

Ngoài ra, giá xe Tourneo thế hệ mới còn có sự hiện diện của một số tiện ích khác như: ổ điện 12V, 6 cổng USB, chìa khóa thông minh cùng khả năng khóa cửa tự động tối đa sự an toàn của hành khách.

ford-tourneo-22.jpg

Hệ thống điều hòa trên xe là loại tự động với 2 dàn lạnh và cửa gió dành riêng cho tất cả các hàng ghế. Đặc biệt, xe còn có thêm cửa sổ trời khiến không gian bên trong khoang lái trở nên thông thoáng hơn.

Trang bị an toàn trên Ford Tourneo

Xét về khả năng hỗ trợ an toàn, giá xe Ford Tourneo là mẫu xe tiên phong tại phân khúc của mình nhờ loạt công nghệ thông minh, tân tiến. Điển hình trong số đó là bộ giới hạn tốc độ Intelligent Speed Limiter cho phép tự điều chỉnh và duy trì tốc độ tối đa của xe trong giới hạn an toàn quy định. Hệ thống này hoạt động dựa trên tính năng nhận biết dấu hiệu giao thông không phải đối thủ nào cũng có cơ hội tiếp cận.

ford-tourneo-32.jpg

Bên cạnh đó, Ford Tourneo sở hữu đầy đủ các công nghệ an toàn tiêu chuẩn như: cân bằng điện tử, chống bó cứng phanh, hỗ trợ phanh khẩn cấp, cảnh báo phanh khẩn cấp, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, kiểm soát hành trình, cảnh báo va chạm trước, camera lùi, cảm biến áp suất lốp và lắp đặt từ 2-6 túi khí tùy phiên bản.

Đặc biệt, Tourneo còn có hệ thống chống trộm nhanh nhạy giúp chủ nhân hay hành khách an tâm hơn khi để lại hành lý và rời xe.

Xe MPV Ford Tourneo 2020
Xe MPV Ford Tourneo 2020
gia-xe-ford-tourneo
Xe MPV Ford Tourneo 2020
gia-xe-ford-tourneo
Xe MPV Ford Tourneo 2020
gia-xe-ford-tourneo
Xe MPV Ford Tourneo 2020
gia-xe-ford-tourneo
Xe MPV Ford Tourneo 2020
gia-xe-ford-tourneo
Xe MPV Ford Tourneo 2020
gia-xe-ford-tourneo

Thông số kỹ thuật

  Ford Tourneo 2.0L Ecoboost Trend Ford Tourneo 2.0L Ecoboost Titanium
Kích thước / Dimensions      
Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) 4976 x 2095 x 1990 4976 x 2095 x 1990
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 2933 2933
Động cơ & tính năng vận hành / Power and Performance    
Kiểu động cơ / Engine Type Xăng 2.0L Ecoboost 16 Van / 2.0L 16 Valve Ecoboost
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 1997 1997
Công suất cực đại / Max power (kw/rpm) 203 (147 KW) / 5500 203 (147 KW) / 5500
Mô men xoắn cực đại / Max torque (Nm/rpm) 300/3000 300/3000
Tự động dừng/nổ máy thông minh / Auto start/stop Không / Without Không / Without
Dung tích thùng xăng / Fuel Tank Capacity (L) 80 80
Hộp số / Transmission Tự động 6 cấp tích hợp chế độ số tay/ 6speed AT Tự động 6 cấp tích hợp chế độ số tay/ 6speed AT
Hệ thống giảm xóc / Suspension      
Trước / Front Kiểu MacPherson, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực  Kiểu MacPherson, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực 
Sau / Rear Khí nén điện tử, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực Khí nén điện tử, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Phanh trước - sau / Brake: Front - Rear Đĩa / Disc  Đĩa / Disc 
Bánh xe / Wheels Vành (mâm) đúc hợp kim 16" / 16" Steel Vành (mâm) đúc hợp kim 16" / 16" Steel
Lốp / Tyres 215/65R16 215/65R16
Các thiết bị an toàn / Safety Features      
Túi khí đôi phía trước / Front Dual Airbags Có / With Có / With
Túi khí bên cho hành khách trước / Side Airbags Không / Without Có / With
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags Không / Without Có / With
Hệ thống chống bó cứng phanh / Anti-lock Braking System (ABS) Có / With Có / With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử / Electronic Brakeforce Distribution System (EBD) Có / With Có / With
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill-launch Assist (HLA) Có / With Có / With
Hệ thống cân bằng điện tử / Electronic Stability Program (ESP) Có / With Có / With
Cảm biến lùi phía sau / Rear Parking Aid Có / With Có / With
Hệ thống camera lùi / Rear view camera Không / Without Có / With
Trang thiết bị ngoại thất / Exterior      
Đèn pha trước / Headlamps Halogen tích hợp thấu kinh projector với dải đèn LED
Cửa sổ trời điều khiển điện / Power Sunroofs Có / With Có / With
Gương điều khiển điện, gập điện và sấy điện/ Power adjust, power fold, heat mirror Có / With Có / With
Bậc lên xuống/ Side step Có / With Có / With
Kính tối màu/Privacy glass Có / With Có / With
Trang thiết bị nội thất / Interior      
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng/ Manual Tilt/Telescoping Steering Wheel Có / With Có / With
Điều hòa nhiệt độ/ Air Conditioning Tự động 2 vùng khí hậu độc lập trước sau với hệ thống cửa gió đến từng vị trí ngồi/ Dual-zone EATC for Front and Rear
Vật liệu ghế/ Seat Material Chất liệu Vinyl/ Vinyl Da/Leather
Ghế lái/ Driver Seats Điều chỉnh tay 6 hướng/Fabric 6-way Manual Driver Điều chỉnh điện 10 hướng/ 10-way Power Driver
Hàng ghế thứ 2/ 2nd RowSeats Tựa tay, có ngả lưng ghế, chức năng điều chỉnh trượt về phía sau/ Armrest, Recline,Sliding
Hàng ghế thứ 3/ 3rd RowSeats Gập 60/40 tích hợp khả năng lật ( cuộn) về phía trước/ Fold & Tip/ Tumble
Âm thanh / Audio
Đài AM/FM/AM/FM Radio Có/With Có/With
Kết nối USB/ USB Connectivity Có/With Có/With
Kết nối Bluetooth/ Bluetooth Connectivity Không / Without Có/With
Màn hình giải trí/ Display System 3"5 Dot Matrix Màn hình TFT cảm ứng 7" với MP3, MP4/ 7" Touch Screen TFT, MP3, MP4 Player
Hệ thống loa 6 6
Hệ thống điện / Electrical
Khóa cửa điện điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry Có / With Có / With
Hệ thống ga tự động/ Cruise Control Không / Without Có / With
Đèn sương mù/ Front Fog Lamps Có / With Có / With
Nguồn điện hỗ trợ/ Auxiliary Power Point  Có / With Có / With
Đăng ký nhận báo giá
popup

Số lượng:

Tổng tiền: