Xe Minibus Ford Transit 2019

798.000.000₫ 798.000.000₫ Tiết kiệm:
Phiên bản:
  • Số chỗ: 16
  • Nhiên liệu: Diesel
  • Kiểu dáng: Mini bus
  • Xuất xứ: Việt Nam
Đánh giá chi tiết

Ford Transit - Xe thương mại phổ biến nhất Việt Nam

Không biết từ bao giờ, xe Ford Transit đã trở thành chiếc xe thương mại cỡ nhỏ được sử dụng nhiều nhất Việt Nam. Khắp mọi miền đất nước từ Bắc tới Nam đâu đâu cũng có thể dễ dàng thấy hình bóng chiếc Transit, từ những chuyến xe khách, đến xe đưa đón công nhân viên công ty, hay xe đưa đón học sinh. Giá xe Ford Transit cực kỳ phải chăng có lẽ là câu trả lời cho câu hỏi trên.

Hệ thống động lực hiệu quả và bền bỉ của Transit

giá xe ford transit

Động cơ diesel 2.4L Turbo tăng áp với phun nhiên liệu trực tiếp common-rail, cho công suất 138 mã lực tại 3.500 vòng/phút và mô-men xoắn tới 375Nm tại 2.000 vòng/phút, rất mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu. Hộp số sàn gồm 6 cấp số tiến và 1 số lùi, giúp quá trình chuyển số mượt mà hơn. Hệ thống dẫn động bánh sau sử dụng cầu cứng và lá nhíp với chi phí bảo dưỡng thấp nhưng bền bỉ suốt vòng đời xe.

Transit Thiết kế dễ dàng cho người lái

Thiết kế bảng táp lô được tính toán khoa học, tạo cảm giác thuận tiện cho người lái. Xung quanh vô-lăng là ổ cắm 12V, nút điều chỉnh đèn chiếu sáng và cần số được bố trí ngay cạnh vô-lăng rất thuận tiện khi lái xe
Gương chiếu hậu điều khiển điện bằng nút bấm đặt ngay cạnh bảng đồng hồ, thuận tiện khi thao tác. Gương cầu tích hợp bên dưới giúp người lái quan sát rộng hơn khi có xe đi vào vùng điểm mù.thiết kế của ford transit

Ford Transit - Tiện nghi thoải mái cho hành khách

Khoang hành khách trên xe Transit được bọc giả da cao cấp gam màu sáng, trang nhã. Tất cả các vị trí hành khách ngồi đều có cửa gió điều hòa độc lập, tạo cảm giác rất thoải mái trên hành trình dài. Lưng ghế ở tất cả các vị trí trên xe đều có thể điều chỉnh được độ nghiêng với biên độ rất lớn. Bên cạnh đó, khoảng cách giữa các hàng ghế là 68cm, giúp hành khách luôn tìm được tư thế thoải mái nhất.

giá xe ford transit

Sức mạnh tuyệt đối song hành với khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối đa, Giá xe Ford Transit một lần nữa chứng tỏ mình là giải pháp hoàn hảo cho nhu cầu vận chuyển đường dài. Hộp số sàn 6 cấp tối ưu hóa giữa công suất và moment xoắn mang đến sức tải và sức kéo vượt trội. Đặc biệt, hệ thống truyền động cầu sau của Transit là giải pháp cực kì phù hợp khi vận hành trong điều kiện giao thông còn khó khăn tại Việt Nam.

An tâm vận hành cùng Ford Transit

giá xe ford transit

Cấu trúc khung vỏ của Transit được thiết kế theo tiêu chuẩn châu Âu, không chỉ hạn chế các tác động khi xảy ra va chạm mà còn đảm bảo yêu cầu ổn định, êm ái. Dây đai an toàn ở tất cả ghế ngồi giúp hành khách an tâm nghỉ ngơi khi phải di chuyển chặng đường dài.

Bên cạnh hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD duy trì độ ổn định của xe trên mặt đường trơn trượt, giúp người lái hoàn toàn an tâm trên mọi hành trình.

Không chỉ đẹp mắt, ghế ngồi được thiết kế tương tự trên máy bay hứa hẹn mang đến những trải nghiệm tuyệt vời. Bên cạnh đó là khả năng điều chỉnh tựa lưng độc lập, đảm bảo yêu cầu êm ái và dễ chịu trên những hành trình xuyên suốt. Hàng ghế cuối có thể gập gọn, tạo thêm không gian chứa hành lý khi cần thiết.

giá xe ford transit

Không gian thông thoáng kết hợp tầm nhìn tốt trên Transit giúp người lái hoàn toàn an tâm trong điều kiện giao thông đô thị cũng như trên cao tốc. Cụm đồng hồ và bảng điều khiển trung tâm đều hướng đến tính trực quan, dễ dàng thao tác. Cùng với hệ thống giải trí radio FM/AM, đầu CD qua dàn âm thanh 4 loa chất lượng cao, Transit bố trí khá nhiều hộc đựng đồ với những kích cỡ khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người lái và hành khách.

Giá xe Ford Transit - Đầu tư sáng suốt

Những cải tiến vượt trội về hình thức và tính năng đưa Transit trở thành vị trợ lý đắc lực cho mọi hoạt động kinh doanh. Không khó để tìm kiếm một mẫu xe thương mại, nhưng khi sự hài lòng của hành khách là tiêu chí hàng đầu thì giá xe Ford Transit chính là lựa chọn tối ưu.

giá xe ford transit

Ngoại thất

Phong cách hiện đại của Ford Transit

Transit gạt đi khái niệm thô cứng vốn của dòng xe chuyên chở hành khách bằng những chăm chút tỉ mỉ trên từng đường nét thiết kế. Với mức giá xe Ford Transit phải chăng, chiếc xe này hứa hẹn đáp ứng đầy đủ nhu cầu chuyên chở.

Lưới tản nhiệt hình thang gọn gàng, thêm chi tiết mạ crome làm hoàn thiện nét lịch lãm và sang trọng. Cụm đèn trước hỗ trợ tầm nhìn tốt hơn, đồng thời tạo ấn tượng bằng thiết kế vút nhọn bên cạnh hai đường gân khỏe khoắn trên nắp capo. Cùng với đèn sương mù, hốc hút gió ẩn hiện dưới tạo hình cản trước đầy mạnh mẽ.

Thân xe gây ấn tượng tinh tế và hiện đại bằng những đường dập nổi song song. La zăng thép hoặc hợp kim nhôm 16 inch thiết kế 5 chấu hoàn toàn mới, hòa hợp yếu tố chắc chắn và thẩm mỹ. Bậc lên xuống cực kì thuận lợi và an toàn, đặc biệt với những hành khác cao tuổi và trẻ em.

Cụm đèn hậu dạng cột giúp tăng sự chú ý, đảm bảo yêu cầu an toàn với các phương tiện lưu thông phía sau. Cùng với đèn phản quang trên cao, bậc lên xuống rộng rãi và chắc chắn rất tiện dụng khi cần sắp xếp hành lý.

Cửa hậu có thể mở 180 độ, bên cạnh đó thiết kế cản sau bằng vật liệu siêu bền giúp Transit hạn chế những hư hại trong trường hợp xảy ra va chạm.

Xe Minibus Ford Transit 2019
Xe Minibus Ford Transit 2019
gia-xe-ford-transit
Xe Minibus Ford Transit 2019
gia-xe-ford-transit
Xe Minibus Ford Transit 2019
gia-xe-ford-transit
Xe Minibus Ford Transit 2019
gia-xe-ford-transit
Xe Minibus Ford Transit 2019
gia-xe-ford-transit

Nội thất

Ford Transit tiện nghi và hiện đại

Giá xe Ford Transit rất phù hợp bởi bản thân chiếc xe này tạo cảm nhận ấn tượng bằng thiết kế rộng rãi, thoải mái nhưng cũng không kém phần sang trọng. Hệ thống điều hòa hai dàn lạnh với các cửa gió phân phối đều cho tất cả vị trí, lan tỏa không khí thoáng mát đến từng hành khách.

Không chỉ đẹp mắt, ghế ngồi được thiết kế tương tự trên máy bay hứa hẹn mang đến những trải nghiệm tuyệt vời. Bên cạnh đó là khả năng điều chỉnh tựa lưng độc lập, đảm bảo yêu cầu êm ái và dễ chịu trên những hành trình xuyên suốt. Hàng ghế cuối có thể gập gọn, tạo thêm không gian chứa hành lý khi cần thiết.

Không gian thông thoáng kết hợp tầm nhìn tốt trên Transit giúp người lái hoàn toàn an tâm trong điều kiện giao thông đô thị cũng như trên cao tốc. Cụm đồng hồ và bảng điều khiển trung tâm đều hướng đến tính trực quan, dễ dàng thao tác. Cùng với hệ thống giải trí radio FM/AM, đầu CD qua dàn âm thanh 4 loa chất lượng cao, Transit bố trí khá nhiều hộc đựng đồ với những kích cỡ khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người lái và hành khách.

Xe Minibus Ford Transit 2019
Xe Minibus Ford Transit 2019
gia-xe-ford-transit
Xe Minibus Ford Transit 2019
Xe Minibus Ford Transit 2019
gia-xe-ford-transit
Xe Minibus Ford Transit 2019
gia-xe-ford-transit
Xe Minibus Ford Transit 2019
gia-xe-ford-transit
Xe Minibus Ford Transit 2019
gia-xe-ford-transit

Thông số kỹ thuật

  Ford Transit Medium Ford Transit Medium SVP Ford Transit Medium Limited SVP Ford Transit High
Động cơ & tính năng vận hành / Power and Performance        
Động cơ / Engine Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp / 2,4L Turbo Direct Common-rall Injection, DOHC with intercooler Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp / 2,4L Turbo Direct Common-rall Injection, DOHC with intercooler Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp / 2,4L Turbo Direct Common-rall Injection, DOHC with intercooler Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp / 2,4L Turbo Direct Common-rall Injection, DOHC with intercooler
Loại / Type 4 xi lanh thẳng hàng 4 xi lanh thẳng hàng 4 xi lanh thẳng hàng 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 2402 2402 2402 2402
Đường kính x hành trình / Bore x Stroke (mm) 89,9 x 94,6 89,9 x 94,6 89,9 x 94,6 89,9 x 94,6
Công suất cực đại / Max power (kw/rpm) 140 / 3500 140 / 3500 140 / 3500 140 / 3500
Mô men xoắn cực đại / Max torque (Nm/rpm) 375 / 2000 375 / 2000 375 / 2000 375 / 2000
Hộp số / Transmission 6 số tay / 6-speed manual transmission 6 số tay / 6-speed manual transmission 6 số tay / 6-speed manual transmission 6 số tay / 6-speed manual transmission
Ly hợp / Clutch Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thủy lực / Single dry plate, hydraulic activated Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thủy lực / Single dry plate, hydraulic activated Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thủy lực / Single dry plate, hydraulic activated Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thủy lực / Single dry plate, hydraulic activated
Kích thước và trọng lượng / Dimensions and Weight        
Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) 5780 x 2000 x 2360 5780 x 2000 x 2360 5780 x 2000 x 2360 5780 x 2000 x 2360
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 3750 3750 3750 3750
Vệt bánh trước / Track - Front (mm) 1740 1740 1740 1740
Vệt bánh sau / Trach - Rear (mm) 1704 1704 1704 1704
Khoảng sáng gầm xe / Min ground clearance (mm) 165 165 165 165
Bán kính vòng quay nhỏ nhất / Min turning radius (m) 6,65 6,65 6,65 6,65
Trọng lượng toàn tải / Gross vehicle weight (kg) 3730 3730 3730 3730
Trọng lượng không tải / Kerb weight (kg) 2455 2455 2455 2455
Hệ thống treo / Suspension        
Trước / Front Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực / Independent coil springs with telescopic shock absorbers Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực / Independent coil springs with telescopic shock absorbers Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực / Independent coil springs with telescopic shock absorbers Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực / Independent coil springs with telescopic shock absorbers
Sau / Rear Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực / Non-independent leaf springs with telescopic shock absorbers Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực / Non-independent leaf springs with telescopic shock absorbers Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực / Non-independent leaf springs with telescopic shock absorbers Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực / Non-independent leaf springs with telescopic shock absorbers
Hệ thống phanh / Brake system        
Phanh đĩa trước và sau / Disc brake for front and rear Có / With Có / With Có / With Có / With
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) / Anti-Lock Brake System Có / With Có / With Có / With Có / With
Trợ lái thủy lực / Hydraulic Power Steering Có / With Có / With Có / With Có / With
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 80 80 80 80
Loại nhiên liệu sử dụng / Fuel Dầu / Diesel Dầu / Diesel Dầu / Diesel Dầu / Diesel
Cỡ lốp / Tyre size 215/75R16 215/75R16 215/75R16 215/75R16
Bánh xe / Wheel Vành thép 16" / Steel wheel 16" Vành hợp kim nhôm đúc 16" / Alloy wheel 16" Vành hợp kim nhôm đúc 16" / Alloy wheel 16" Vành hợp kim nhôm đúc 16" / Alloy wheel 16"
Trang thiết bị chính / Equipment        
Túi khí cho người lái / Driver Airb Có / With Có / With Có / With Có / With
Bật đứng lau kính chắn gió phía trước / Integrated panel for windscreen washing Có / With Có / With Có / With Có / With
Khóa nắp ca-pô / Key-operated bonnet release Có / With Có / With Có / With Có / With
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện / Power rear view mirrors Có / With Có / With Có / With Có / With
Khoá cửa điện trung tâm / Power door lock Có / With Có / With Có / With Có / With
Đèn sương mù / Front fog lamp Có / With Có / With Có / With Có / With
Đèn phanh sau lắp cao / High-mount stop lamp Có / With Có / With Có / With Có / With
Vật liệu ghế / Seat material Vải / Cloth Vải / Cloth Vải / Cloth Da cao cấp / Leather
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế / Seatbelts for all seats Có / With
Đăng ký nhận báo giá
popup

Số lượng:

Tổng tiền: